Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP được sử dụng làm dung môi trong lacquer, mực in lụa, sơn cuộn, sơn phủ kim loại vì khả năng hòa tan tốt

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP được sử dụng làm dung môi trong lacquer, mực in lụa, sơn cuộn, sơn phủ kim loại vì khả năng hòa tan tốt.

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP
Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP.

Tên sản phầm Isophorone
Tên khác IPHO - Dung Môi 783 - VESTASOL IP
Công thức hóa học C9H14O
Quy cách Phuy 190kg
Xuất xứ Đức, Trung Quốc, Đài Loan
Hãng sản xuất Evonik, Tasco
Liên hệ báo giá 0984.541.045 (Call - Zalo - Mr. Niệm) - giá cạnh tranh nhất thị trường

Isophorone là gì?

  • Isophorone tồn tại ở dạng lỏng trong suốt, không màu hoặc có màu vàng, trạng thái ổn định, hơi có mùi bạc hà và long não.
  • Isophorone là một dung môi thuộc nhóm Ketone, con có nhiều cái tên thường gọi khác như IPHO, Dung Môi 783, Vestasol IP...hay một cái tên quen thuộc khác là dung môi chậm khô.

Khả năng hòa tan của Isophorone

Isophorone (IPHO) tan tốt trong nước đặc biệt là tan trong các chất béo, các hydrocacbon thơm, ketone, ete, este, và alcohol với bất kỳ tỷ lệ nào.

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP
Mặt phuy Vestasol IP của Đức (Evonik)

Tính chất vật lý Isophorone

  • CAS: 78-59-1
  • Tỷ trọng: 0,92g/cm3
  • Điểm đông : âm 8,1°C
  • Điểm sôi: 215.2°C
  • Khả năng tan trong nước: 12,0g/L đến 17,5g/L
  • Áp suất hơi: 0,04 kPa (ở 20°C)
  • Độ nhớt: 2.6 cP (ở 20°C)

Tính chất hóa học Isophorone

  • Độ hòa tan trong nước: 1,3 g/L (ở 20°C)
  • pH: không có thông tin
  • Tính ổn định hóa học: ổn định trong điều kiện thông thường
  • Tác dụng với kim loại: không có thông tin
  • Tác dụng với chất oxy hóa: không có thông tin

Ứng dụng của Isophorone

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP được sử dụng làm dung môi trong lacquer, mực in lụa, sơn cuộn, sơn phủ kim loại vì khả năng hòa tan tốt nhiều loại binder, nhựa và các hóa chất khác. Dùng isophorone sẽ làm tăng độ bền của sản phẩm trong quá trình bảo quản lâu hơn, làm tăng độ chảy và độ bóng cao hơn.

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP
Isophorone Trung Quốc hãng Evonik Phuy 190kg.

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP được dùng trong quá trình gia công nhựa PVC và Vinyl copolymer do khả năng hòa tan rất tốt.

Vì khả năng hòa tan tốt nên Dung môi 783 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất polyme tổng hợp và tự nhiên. Dung môi chất béo và các loại dầu.

Dung môi cho sơn vinyl clorua-acetate

Dung môi cho sơn nitrocellulose

Dung môi thành phần cho việc sản xuất các loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ ...

Dung môi cho các chất pha loãng sơn mài

Dung môi cho bột nhão stencil

Dung môi cho mực in

Dung môi cho các chất kết dính

Hóa chất trung gian.

Isophorone (IPHO) - Dung Môi 783 - VESTASOL IP
IPHO Đài Loan hãng Tasco Phuy 190kg.

Ứng dụng của ISOPHORONE trong nghành mực in

  • Trong ngành in, Isophorone thường được sử dụng làm dung môi trong sản xuất mực in. Cụ thể, Isophorone được sử dụng để hòa tan các thành phần khác của mực in như các pigment, chất liên kết và các phụ gia khác.
  • Đặc biệt, Isophorone thường được sử dụng làm dung môi trong sản xuất mực in UV curable, tức là mực in cứng bằng tia UV, bởi vì nó có khả năng hòa tan các hợp chất acrylic và epoxide, những hợp chất chính được sử dụng trong các loại mực in UV curable.
  • Ngoài ra, Isophorone cũng được sử dụng làm chất đóng rắn cho các loại mực in, giúp tạo ra các lớp mực in chắc chắn và bền với thời gian.

An toàn và sức khỏe

Nguy hại

  • Isophorone có thể gây kích ứng da, kích ứng mắt và độc hại cho đường hô hấp.
  • Nếu nuốt phải, có thể gây ra các triệu chứng như đau đầu, buồn nôn, nôn mửa và khó thở.
  • Có thể gây nguy hiểm đến sức khỏe nếu được hít phải hoặc tiếp xúc lâu dài.

Biện pháp an toàn

  • Đeo bảo hộ cá nhân khi sử dụng Isophorone, bao gồm kính bảo hộ, găng tay và khẩu trang.
  • Tránh tiếp xúc với da, mắt và hô hấp.
  • Sử dụng trong khu vực có thông gió tốt hoặc đảm bảo đầy đủ các biện pháp an toàn trong phòng làm việc.
  • Thải sản phẩm một cách an toàn và đúng cách theo quy định địa phương.

Lưu ý: MSDS chỉ cung cấp các thông tin cơ bản về sản phẩm và không đảm bảo đầy đủ về tính chất và an toàn của sản phẩm. Việc sử dụng sản phẩm cần được thực hiện theo các quy định và hướng dẫn cụ thể của nhà sản xuất.

Nhận chào giá theo container các mặt hàng hóa chất công nghiệp. Giá công luôn luôn tốt hơn rất nhiều so với giá bán lẻ tại kho. Đặc biệt, đặt nhập từ nước người kéo thẳng về kho khách hàng thì sẽ càng tốt hơn nữa vì đỡ chi phí vận chuyển và bốc xếp. Chi tiết liên hệ Niệm 0984.541.045 (Zalo/Call) để trao đổi và thương lượng ạ!

Bài liên quan

Advertisement

Xem nhiều trong tuần

Amide là gì? Khái quát về nhóm amide trong hóa chất công nghiệp

Amide là một nhóm chức nằm trong phân nhóm hữu cơ, với cấu trúc chung là một nhóm cacbonil (-C=O) liên kết với một nhóm amino (-NH2 hoặc -NR2) thông qua một liên kết peptit (-C-N-). Nhóm amide là một phần quan trọng của hóa chất công nghiệp , được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm dược phẩm, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, nhựa, sợi tổng hợp và thuốc diệt cỏ.

Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400)

Ethonas PEG 400 là một polyme đa dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp từ dược phẩm đến sản xuất chất tẩy rửa, mang lại hiệu quả cao và thân thiện môi trường. Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) nhập khẩu Petronas. Tên dung môi Ethonas PEG 400 Tên khác Polyethylene Glycol 400 Quy cách 230kg/Phuy Xuất xứ Malaysia (Petronas) Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Ethonas PEG 400 là gì? Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) là một hợp chất polyme có trọng lượng phân tử khoảng 400. PEG 400 có tính chất không màu, không mùi và có khả năng hòa tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. Đây là một sản phẩm hóa chất đa chức năng, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Tính chất của Ethonas PEG 400 Trạng thái: Lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ hòa tan: Dễ dàng hòa tan trong nước và cồn, tan một ...

Phân biệt Toluene và Xylene

Toluen và xylene là hai hợp chất hydrocacbon thuộc nhóm aromat, nhưng chúng có những điểm khác biệt quan trọng về cấu trúc hóa học và tính chất vật lý. Dưới đây là sự phân biệt giữa toluen và xylene:

Ethoxylates là gì, đặc điểm và ứng dụng của nó?

Ethoxylates là một nhóm hóa chất có cấu trúc phân tử dựa trên quá trình ethoxyl hóa, trong đó nhóm ethylene oxide (EO) được thêm vào một phân tử hoá học khác. Điều này được thực hiện bằng cách thực hiện phản ứng giữa ethylene oxide và một chất mẹ (chất khởi đầu) có thể là rượu, phenol, amin, axit béo, hoặc các chất hữu cơ khác.

TCE Trung Quốc (Trichloroethylene)

Trichloroethylene (TCE) là một hợp chất hữu cơ halogen được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp và hóa chất. Trichloroethylene (TCE) Trung Quốc nhập khẩu phuy mới. TCE Trung Quốc được biết đến với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh, là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều doanh nghiệp sản xuất và xử lý hóa chất trên thế giới. Xem thêm: Hóa chất Trichloroethylene W - TCE Kanto Nhật Tên dung môi Trichloroethylene Tên khác TCE; Trethylene; Triclene; Trimar Quy cách 280kg/Phuy Xuất xứ Trung Quốc Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Hợp chất này chủ yếu tồn tại ở trạng thái lỏng, không màu, có mùi hơi ngọt và dễ dàng bốc hơi khi tiếp xúc với không khí. Tính chất của TCE Công thức hóa học: C₂HCl₃ Khối lượng phân tử: 131.39 g/mol Điểm sôi: 87°C Điểm nóng chảy: -86°C Tỉ trọng: 1.46 g/cm³ ở 20°C Độ hòa tan: TCE không hòa tan trong...