Isopropanol (còn được gọi là 2-propanol, Isopropyl alcohol, Propan-2-ol hoặc cồn tẩy rửa) là một đồng phân cấu trúc của propanol (propyl alcohol)

Isopropanol (còn được gọi là 2-propanol, Isopropyl alcohol, Propan-2-ol hoặc cồn tẩy rửa) là một đồng phân cấu trúc của propanol (propyl alcohol) và có công thức phân tử là C3H8O.

Isopropanol - Isopropyl Alcohol (IPA) - cồn tẩy rửa
Isopropanol - Isopropyl Alcohol (IPA) - cồn tẩy rửa

Tên sản phầm Isopropyl Alcohol
Gọi tắt IPA
Tên khác Isopropano, 2-propanol, Propan-2-ol, cồn tẩy rửa
Quy cách 160kg/phuy
Xuất xứ Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật
Hãng sản xuất LG, Tasco
Liên hệ báo giá 0984.541.045 (Call - Zalo - Mr. Niệm)

Giới thiệu khái quát Isopropanol

Isopropanol là một chất trong suốt, không màu và chất lỏng dễ bay hơi và có mùi giống như cồn hoặc acetone đặc biệt. Dung môi này rất dễ cháy, với điểm chớp cháy khoảng 11 - 13 °C. Isopropanol hòa tan trong hầu hết các dung môi, kể cả nước.

Isopropanol là một chất khử trùng phổ biến có đặc tính kháng khuẩn được sử dụng trong nhiều ứng dụng làm sạch bao gồm khăn lau tay, chất khử trùng, chất khử trùng tay và các sản phẩm siêu âm hoặc phun trong không khí. Nó cũng có công dụng hiệu quả trong các bệnh viện và trung tâm y tế bao gồm cả việc loại bỏ các tác nhân gây bệnh ngoài da.

Dung dịch Isopropanol khoảng 70% có hiệu quả khử trùng và khử trùng cao nhất (với dung dịch 10 - 40% nước tinh khiết). Điều này là do khi nồng độ cồn giảm xuống dưới 50%, các đặc tính khử trùng của nó giảm với tốc độ đáng kể và do đó khi tỷ lệ này tăng lên 90%, các đặc tính này sẽ duy trì tỷ lệ khử trùng của chúng.

Isopropyl Alcohol (IPA) xuất xứ Taiwan
Isopropyl Alcohol (IPA) xuất xứ Taiwan

Thuộc tính kỹ thuật cơ bản

Isopropanol và propyl alcohol (1-propanol) là đồng phân cấu trúc của nhau và có phân tử tương tự, điểm khác biệt là -OH của chúng được gắn ở một vị trí khác nhau. Nó có thể trộn lẫn trong nước (vô hạn), ete, cloroform, acetone, alcohol, cloroform và không hòa tan trong các dung dịch muối.

Isopropanol - Isopropyl Alcohol (IPA) - cồn tẩy rửa
  • Khối lượng phân tử: 60,1 g / mol
  • Độ axit: 16,5ph
  • Điểm chớp cháy: 53 °F / 11,7 °C
  • Điểm sôi: 180,5 °F / 82,3 °C
  • Điểm nóng chảy: -127,3 °F / -89,5 °C
  • Tỉ trọng: 0,786 g/cm3 (20 °C)
  • Chỉ số khúc xạ: 1.3772 (20 °C)
  • Log P: -0.16
IPA Hàn Quốc 99% loại 2
IPA Hàn Quốc 99% loại 2.

Isopropanol được sản xuất như thế nào?

Cồn tẩy rửa này được sản xuất về mặt hóa học bằng cách sử dụng một số phương pháp thương mại là hydrat hóa trực tiếp và gián tiếp.

Phương pháp sản xuất trực tiếp (và phương pháp thích ứng hiện đại hơn) là bằng cách phản ứng propen chất lượng rất cao (90-99%) với nước với chất xúc tác có tính axit, loại bỏ yêu cầu của axit sulfuric. Cả hai được đốt nóng và hơi sinh ra chảy qua lò phản ứng có chứa nhựa trao đổi ion cation polystyrene đã sulfo hóa.

Phương pháp gián tiếp là một quá trình gồm hai bước; bước một là phản ứng propen và axit sunfuric để tạo thành este sunfat và bước thứ hai là thủy phân các este sunfonat thành isopropanol. Các lò phản ứng riêng biệt được sử dụng cho hai bước khác nhau và, không giống như phương pháp trực tiếp, quy trình này có thể sử dụng loại propen chất lượng thấp hơn.

Trong cả hai phương pháp trên, hỗn hợp nước và các sản phẩm phụ cần phải trải qua quá trình chưng cất để tách isopropanol (độ tinh khiết khoảng 90%).

IPA LG Hàn Quốc phuy 160kg
IPA LG Hàn Quốc phuy 160kg

Các ứng dụng quan trọng của Isopropyl Alcohol (IPA)

Năm 1990, 45 nghìn tấn IPA được tiêu thụ ở Mỹ. Ứng dụng lớn nhất của IPA là dùng làm dùng môi cho sơn và cho các quá trình công nghiệp. Đặc biệt IPA được dùng phổ biến cho các ứng dụng dược phẩm do độc tính của các cặn còn lại thấp.

Một phần được sử dụng làm hóa chất trung gian. IPA có thể chuyển ngược thành acetone tuy nhiên quy trình cumene vẫn quan trọng hơn trong việc sản xuất acetone. Nó cũng được sử dụng để làm phụ gia cho xăng.

Sơn bề mặt

  • Vì có tốc độ bay hơi vừa phải nên nó tạo khả năng kháng đục tốt cho sơn nitrocellulose. Hơn nữa, nó thường được dùng để thay thế cho ethanol trong vài loại sơn nhất định mà không làm thay đổi độ nhớt của sơn.
  • IPA có khả năng hòa tan tốt nhiều loại nhựa, khi chỉ thêm lượng nhỏ IPA sẽ làm tăng đáng kể khả năng hòa tan nitrocellulose.

Chất tẩy rửa

  • Hỗn hợp 35% - 50% IPA với nước là chất rửa kiếng rất hiệu quả. IPA cũng được dùng trong xà phòng nước, kết hợp với hydrocarbon chlo hóa làm chất tẩy.
  • Ví dụ cho ứng dụng này là dùng để tẩy rửa các thiết bị điện tử như các chân tiếp, băng từ và đầu đĩa, các ống kính laser trong ổ đĩa quang (như CD, DVD).

Chất chống đông

  • Iso Propyl Alcohol (IPA) là một chất thích hợp được đưa vào đường truyền khí và xăng để ngăn chặn đông đá vào mùa đông (ở những xứ lạnh).
  • IPA cũng là chất làm lạnh có ích trong hệ thống điều hòa khí và đông lạnh.

Nguyên liệu hóa học

  • Iso Propyl Alcohol (IPA) dùng làm nguyên liệu để sản xuất glycerol, isopropyl acetate và acetone.

Các sản phẩm chăm sóc con người

  • Iso Propyl Alcohol (IPA) được dùng phổ biến trong điều chế mỹ phẩm và nước hoa.
  • Vì IPA có độc tính thấp và rất êm diệu cho da nên nó là thành phần được ưa thích trong nhiêu loại nước thơm, kem, chất khử mùi và các loại sản phẩm chăm sóc khác.

Các ứng dụng khác

  • Mực in
  • Keo dán
  • Chất làm ẩm
  • Sản xuất dược
  • Chất bảo quản
  • Chất khử hydrate
IPA Tasco Đài Loan phuy 160kg
IPA Tasco Đài Loan phuy 160kg

Lưu trữ & Bảo quản

Isopropanol nên được bảo quản trong phuy, kín gió, nơi khô ráo, thoáng mát ở nhiệt độ phòng (tránh bảo quản trong môi trường nóng). Isopropyl Alcohol có thể phản ứng với oxy và không khí theo thời gian, tạo thành peroxit không ổn định và có thể phát nổ nếu bảo quản không đúng cách.

Môi trường phải thông thoáng, tránh xa các tác nhân gây ôxy hóa. Isopropanol cũng nên được bảo vệ khỏi ánh nắng trực tiếp, nhiệt và tia lửa hoặc ngọn lửa trần vì nó rất dễ cháy. Các thùng chứa như bồn iso làm bằng thép không gỉ, nhôm hoặc thép cacbon là những đơn vị lưu trữ phù hợp.

Một nhà dự trữ dung môi, chẳng hạn như Hóa Chất Sapa, sẽ có một cơ sở lưu trữ hóa chất số lượng lớn để duy trì sản phẩm với tất cả các cân nhắc an toàn có liên quan tại chỗ.

Một nhà xuất khẩu dung môi số lượng lớn thông thường sẽ phân phối dung môi IPA này trong các tàu hàng rời hoặc xe bồn. Đối với mục đích vận chuyển, IPA được phân loại là chất lỏng dễ cháy với xếp hạng nguy hiểm cháy là 3 và thuộc nhóm đóng gói 2.

IPA nguy hiểm cho sức khỏe

Hít phải IPA có thể gây kích ứng và cảm giác nóng trong miệng, cổ họng, mắt và mũi. Nuốt phải có thể dẫn đến buồn ngủ, chóng mặt, tăng nhịp tim, rối loạn dạ dày và trong trường hợp nghiêm trọng hơn là các vấn đề về tim.

Người ta khuyên rằng nên luôn đeo kính bảo vệ mắt khi tiếp xúc với isopropanol, nếu quần áo bị ngấm hóa chất thì phải cởi bỏ ngay lập tức và không mặc lại cho đến khi sạch sẽ.

Isopropanol cũng được biết là dễ dàng hấp thụ qua da. Do đó, tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể gây phát ban, ngứa, khô da và mẩn đỏ. Cần tránh tiếp xúc với da bằng cách sử dụng quần áo bảo hộ khi thao tác.

Nhận chào giá theo container các mặt hàng hóa chất công nghiệp. Giá công luôn luôn tốt hơn rất nhiều so với giá bán lẻ tại kho. Đặc biệt, đặt nhập từ nước người kéo thẳng về kho khách hàng thì sẽ càng tốt hơn nữa vì đỡ chi phí vận chuyển và bốc xếp. Chi tiết liên hệ Niệm 0984.541.045 (Zalo/Call) để trao đổi và thương lượng ạ!

Bài liên quan

Advertisement

Xem nhiều trong tuần

Amide là gì? Khái quát về nhóm amide trong hóa chất công nghiệp

Amide là một nhóm chức nằm trong phân nhóm hữu cơ, với cấu trúc chung là một nhóm cacbonil (-C=O) liên kết với một nhóm amino (-NH2 hoặc -NR2) thông qua một liên kết peptit (-C-N-). Nhóm amide là một phần quan trọng của hóa chất công nghiệp , được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm dược phẩm, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, nhựa, sợi tổng hợp và thuốc diệt cỏ.

Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400)

Ethonas PEG 400 là một polyme đa dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp từ dược phẩm đến sản xuất chất tẩy rửa, mang lại hiệu quả cao và thân thiện môi trường. Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) nhập khẩu Petronas. Tên dung môi Ethonas PEG 400 Tên khác Polyethylene Glycol 400 Quy cách 230kg/Phuy Xuất xứ Malaysia (Petronas) Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Ethonas PEG 400 là gì? Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) là một hợp chất polyme có trọng lượng phân tử khoảng 400. PEG 400 có tính chất không màu, không mùi và có khả năng hòa tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. Đây là một sản phẩm hóa chất đa chức năng, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Tính chất của Ethonas PEG 400 Trạng thái: Lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ hòa tan: Dễ dàng hòa tan trong nước và cồn, tan một ...

Phân biệt Toluene và Xylene

Toluen và xylene là hai hợp chất hydrocacbon thuộc nhóm aromat, nhưng chúng có những điểm khác biệt quan trọng về cấu trúc hóa học và tính chất vật lý. Dưới đây là sự phân biệt giữa toluen và xylene:

Toluene (C6H5CH3) - Methylbenzene

Toluene là một hợp chất tự nhiên có nguồn gốc chủ yếu từ dầu mỏ hoặc quá trình hóa dầu. Toluene là một thành phần phổ biến trong xăng, keo và các sản phẩm sơn. Toluene là một chất lỏng, không màu, không tan trong nước và có mùi giống như chất pha loãng sơn. Nó là một chất lỏng không màu được thay thế đơn chức, bao gồm một nhóm CH 3 được gắn với một nhóm phenyl.

TCE Trung Quốc (Trichloroethylene)

Trichloroethylene (TCE) là một hợp chất hữu cơ halogen được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp và hóa chất. Trichloroethylene (TCE) Trung Quốc nhập khẩu phuy mới. TCE Trung Quốc được biết đến với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh, là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều doanh nghiệp sản xuất và xử lý hóa chất trên thế giới. Xem thêm: Hóa chất Trichloroethylene W - TCE Kanto Nhật Tên dung môi Trichloroethylene Tên khác TCE; Trethylene; Triclene; Trimar Quy cách 280kg/Phuy Xuất xứ Trung Quốc Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Hợp chất này chủ yếu tồn tại ở trạng thái lỏng, không màu, có mùi hơi ngọt và dễ dàng bốc hơi khi tiếp xúc với không khí. Tính chất của TCE Công thức hóa học: C₂HCl₃ Khối lượng phân tử: 131.39 g/mol Điểm sôi: 87°C Điểm nóng chảy: -86°C Tỉ trọng: 1.46 g/cm³ ở 20°C Độ hòa tan: TCE không hòa tan trong...