Ethylglycol Acetate còn được gọi là ethylene glycol monoethyl ether acetate hoặc tên thương mại thường gọi của nó là Cellosolve Acetate (CAC)

Ethylglycol Acetate là dòng CAC nhập khẩu từ Brazil phuy mới do Hóa Chất Sapa nhập về gần đây với nhu cầu giá cả cạnh tranh cao từ thị trường. Hãy cùng tìm hiểu về dòng sản này dưới bài viết đây nhé!

Ethylglycol Acetate - Cellosolve Acetate (CAC) nhập khẩu Brazil
Ethylglycol Acetate - Cellosolve Acetate (CAC) nhập khẩu Brazil.

  • Tên dung môi: Ethylglycol Acetate
  • Tên khác: Cellosolve Acetate (CAC), ethylene glycol monoethyl ether acetate
  • Quy cách: 200KG/drum
  • Xuất xứ: Brazil
  • Màu phuy: Xanh da trời
  • Nhận báo giá: 0984541045 (Zalo - Call - Mr. Niệm)

Ethylglycol Acetate là gì?

Ethylglycol Acetate là một hợp chất hóa học, còn được gọi là ethoxyethyl acetate hoặc ethylene glycol monoethyl ether acetate. Tên thương mại thường gọi của nó là Cellosolve Acetate (CAC). Nó là một dạng este tổng hợp được tạo ra bằng cách kết hợp ethylene glycol monoethyl ether (EGEE) và axit axetic.

Ethylglycol Acetate có công thức hóa học là CH3COOCH2CH2OCH2CH3. Đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi tương đối dịu và có thể hòa tan trong nước và các dung môi hữu cơ khác như ethanol và ether.

Ethylglycol Acetate được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Nó thường được dùng làm dung môi trong sản xuất sơn, mực in, chất tẩy rửa và các sản phẩm hóa chất khác. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất phụ gia trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm.

Quá trình sản xuất

Ethylglycol Acetate là kết quả từ phản ứng của ete etylic có nguồn gốc từ Monoethylene Glycol (MEG) với axit axetic.

Dung môi CAC là một chất lỏng trong suốt có thể hòa tan một phần trong nước và hoàn toàn hòa trộn với hầu hết các dung môi hữu cơ, và có độ bay hơi thấp so với n-butyl acetate.

CAC Brazil được sử dụng trong các chất pha loãng sử dụng chung và trong các quá trình trùng hợp acrylic. Ethyl Glycol Acetate cũng có thể được sử dụng trong công thức tẩy sơn móng tay.

Ethylglycol Acetate - Cellosolve Acetate (CAC)
CAC Brazil Phuy nhập 200kg NET.

Ứng dụng của CAC Brazil

Sản xuất sơn và nhựa resin

  • Ethylglycol Acetate là dung môi rất tốt cho nhiều loại nhựa tự nhiên và tổng hợp, có tốc độ bay hơi chậm. Nó là dung môi quan trọng trong sản xuất nhiều loại sơn NC và sơn acrylic có chất lượng dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn hoàn thiện.
  • Cellosolve Acetate (CAC) có thể chịu nước và bay hơi chậm nên tạo ra khả năng kháng đục do ẩm tốt hơn. Nó hoạt động như chất trợ dung môi, làm tăng độ chảy và độ bằng phẳng cho màng sơn.
  • Dung môi CAC có tính chất hoà tan tốt và tốc độ bay hơi chậm nên nó cũng được dùng trong sơn phun nóng acrylic và sơn lacquer nitrocellulose/acrylic.

Các ứng dụng khác

Cellosolve Acetate (CAC) được dùng trong các ngành công nghịêp và quá trình gia công khác như:

  • Gia công, làm sạch và nhuộm màu thuộc da
  • Nhuộm màu cho gỗ
  • Chất tẩy sơn và vecni
  • Nhuộm và in vải sợi
Nhận chào giá theo container các mặt hàng hóa chất công nghiệp. Giá công luôn luôn tốt hơn rất nhiều so với giá bán lẻ tại kho. Đặc biệt, đặt nhập từ nước người kéo thẳng về kho khách hàng thì sẽ càng tốt hơn nữa vì đỡ chi phí vận chuyển và bốc xếp. Chi tiết liên hệ Niệm 0984.541.045 (Zalo/Call) để trao đổi và thương lượng ạ!

Bài liên quan

Advertisement

Xem nhiều trong tuần

Amide là gì? Khái quát về nhóm amide trong hóa chất công nghiệp

Amide là một nhóm chức nằm trong phân nhóm hữu cơ, với cấu trúc chung là một nhóm cacbonil (-C=O) liên kết với một nhóm amino (-NH2 hoặc -NR2) thông qua một liên kết peptit (-C-N-). Nhóm amide là một phần quan trọng của hóa chất công nghiệp , được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm dược phẩm, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, nhựa, sợi tổng hợp và thuốc diệt cỏ.

Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400)

Ethonas PEG 400 là một polyme đa dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp từ dược phẩm đến sản xuất chất tẩy rửa, mang lại hiệu quả cao và thân thiện môi trường. Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) nhập khẩu Petronas. Tên dung môi Ethonas PEG 400 Tên khác Polyethylene Glycol 400 Quy cách 230kg/Phuy Xuất xứ Malaysia (Petronas) Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Ethonas PEG 400 là gì? Ethonas PEG 400 (Polyethylene Glycol 400) là một hợp chất polyme có trọng lượng phân tử khoảng 400. PEG 400 có tính chất không màu, không mùi và có khả năng hòa tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. Đây là một sản phẩm hóa chất đa chức năng, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Tính chất của Ethonas PEG 400 Trạng thái: Lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ hòa tan: Dễ dàng hòa tan trong nước và cồn, tan một ...

Phân biệt Toluene và Xylene

Toluen và xylene là hai hợp chất hydrocacbon thuộc nhóm aromat, nhưng chúng có những điểm khác biệt quan trọng về cấu trúc hóa học và tính chất vật lý. Dưới đây là sự phân biệt giữa toluen và xylene:

Ethoxylates là gì, đặc điểm và ứng dụng của nó?

Ethoxylates là một nhóm hóa chất có cấu trúc phân tử dựa trên quá trình ethoxyl hóa, trong đó nhóm ethylene oxide (EO) được thêm vào một phân tử hoá học khác. Điều này được thực hiện bằng cách thực hiện phản ứng giữa ethylene oxide và một chất mẹ (chất khởi đầu) có thể là rượu, phenol, amin, axit béo, hoặc các chất hữu cơ khác.

TCE Trung Quốc (Trichloroethylene)

Trichloroethylene (TCE) là một hợp chất hữu cơ halogen được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp và hóa chất. Trichloroethylene (TCE) Trung Quốc nhập khẩu phuy mới. TCE Trung Quốc được biết đến với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh, là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều doanh nghiệp sản xuất và xử lý hóa chất trên thế giới. Xem thêm: Hóa chất Trichloroethylene W - TCE Kanto Nhật Tên dung môi Trichloroethylene Tên khác TCE; Trethylene; Triclene; Trimar Quy cách 280kg/Phuy Xuất xứ Trung Quốc Nhận dạng phuy Phuy sắt xanh Nhận báo giá 0984 541 045 (call - zalo để có giá tốt nhất) Hợp chất này chủ yếu tồn tại ở trạng thái lỏng, không màu, có mùi hơi ngọt và dễ dàng bốc hơi khi tiếp xúc với không khí. Tính chất của TCE Công thức hóa học: C₂HCl₃ Khối lượng phân tử: 131.39 g/mol Điểm sôi: 87°C Điểm nóng chảy: -86°C Tỉ trọng: 1.46 g/cm³ ở 20°C Độ hòa tan: TCE không hòa tan trong...